la chance
may mắnTu as de la chance.
Bạn may mắn đấy.
thông thường
Sự may mắn, khả năng xảy ra một điều tốt bất ngờ.
Il a eu de la chance de gagner à la loterie.
Anh ấy đã may mắn trúng số.
Thường đi kèm với động từ 'avoir' (avoir de la chance) hoặc 'être' (être chanceux).
Cụm từ kết hợp
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Cách dùng với động từ
Dùng 'avoir de la chance' để nói rằng ai đó may mắn; dùng 'être chanceux' để mô tả tính cách.
Nguồn gốc từ
Du vieux français 'cheance', issu du latin 'cadentia' signifiant 'chảy, rơi', d'où l'idée de quelque điều xảy ra ngẫu nhiên.
Ghi chú sử dụng
Sử dụng với mạo từ 'la' khi nói về khái niệm chung; thường đi kèm với động từ 'avoir' để diễn tả may mắn.
Từ Điển Pháp Việt