Looking up...
She moved overseas for work.
Cô ấy chuyển đi làm việc ở nước ngoài.
Thuộc về hoặc nằm ở nước ngoài, không phải trong nước.
Many students study overseas to gain international experience.
Nhiều sinh viên học ở nước ngoài để có kinh nghiệm quốc tế.
Thường dùng để chỉ việc làm, học tập, hoặc du lịch ở nước ngoài.
Overseas thường dùng để chỉ các hoạt động hoặc địa điểm ở nước ngoài, không dùng để chỉ người (dùng 'foreigner' hoặc 'expat').
Từ ghép từ 'over' (qua) và 'seas' (biển), ban đầu dùng để chỉ các quốc gia nằm bên kia biển so với người nói.
Thường dùng để chỉ việc làm, học tập, hoặc du lịch ở nước ngoài. Có thể dùng với danh từ hoặc động từ.