Looking up...
The manager decided to hire her on the spot.
Giám đốc quyết định tuyển dụng cô ấy ngay lập tức.
Ngay lập tức, không chờ đợi, ngay tại chỗ.
He paid the bill on the spot.
Anh ấy trả tiền ngay lập tức.
The police arrested the suspect on the spot.
Cảnh sát bắt giữ nghi can ngay tại chỗ.
Thường dùng để chỉ hành động được thực hiện ngay lập tức hoặc tại chỗ.
Dùng "on the spot" khi muốn nhấn mạnh hành động nhanh chóng hoặc tại chỗ.
Không rõ nguồn gốc, nhưng thường dùng để chỉ hành động nhanh chóng hoặc tại chỗ.
Thường dùng trong các tình huống cần hành động nhanh chóng hoặc tại chỗ.