Looking up...
This was the intended outcome of the project.
Đây là kết quả được dự định của dự án.
Được dự định hoặc có ý định làm điều gì đó.
She was the intended recipient of the letter.
Cô ấy là người nhận được dự định của bức thư.
Thường dùng để chỉ mục đích hoặc kế hoạch ban đầu.
Từ này thường dùng trong các văn bản chính thức hoặc khi nói về kế hoạch ban đầu.
Từ gốc tiếng Anh 'intend' (có ý định) + hậu tố '-ed' (đã).
Thường dùng trong các văn bản chính thức hoặc khi nói về kế hoạch ban đầu.