Looking up...
I saw her earlier today at the coffee shop.
Tôi đã gặp cô ấy sớm hơn trong ngày hôm nay tại quán cà phê.
Thời điểm trong ngày hôm nay mà xảy ra trước thời điểm hiện tại.
We discussed the project earlier today during the meeting.
Chúng tôi đã thảo luận về dự án sớm hơn trong ngày hôm nay trong cuộc họp.
Thường dùng để chỉ một sự kiện hoặc hoạt động đã xảy ra trong ngày hôm nay nhưng trước thời điểm hiện tại.
Dùng 'earlier today' khi muốn nhắc đến một sự kiện đã xảy ra trong ngày hôm nay nhưng trước thời điểm hiện tại.
Từ ghép của 'earlier' (sớm hơn) và 'today' (hôm nay).
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày để chỉ một thời điểm trong ngày hôm nay mà đã qua trước thời điểm hiện tại.