Looking up...
Đối phó với một tình huống khó khăn hoặc áp lực.
He learned to cope with his anxiety through therapy.
Anh ấy học cách đối phó với lo âu của mình thông qua liệu pháp.
Thường dùng với các tình huống khó khăn về tinh thần hoặc thể chất.
Chịu đựng hoặc chịu đựng một tình huống không thể thay đổi.
We have to cope with the bad weather today.
Chúng ta phải chịu đựng thời tiết xấu ngày hôm nay.
Dùng khi không thể thay đổi tình huống.
Dùng 'cope with' khi muốn nói về việc đối phó với một tình huống khó khăn.
Từ gốc Latin 'capere' có nghĩa là 'nhận lấy, giữ'.
Thường dùng với 'cope with' để chỉ đối phó với một tình huống khó khăn.