Looking up...
She enjoys cooking for her family on weekends.
Cô ấy thích nấu ăn cho gia đình vào cuối tuần.
Quá trình chuẩn bị và nấu các món ăn.
Cooking requires patience and practice.
Nấu ăn cần kiên nhẫn và kinh nghiệm.
Thường dùng để chỉ việc nấu ăn trong nhà bếp.
Từ này thường dùng để chỉ quá trình nấu ăn, không dùng để chỉ việc ăn uống.
Từ tiếng Anh 'cooking' có nguồn gốc từ động từ 'cook' (nấu), bắt nguồn từ tiếng Anh cổ 'cocan'.
Từ này thường dùng để chỉ quá trình nấu ăn, nhưng cũng có thể dùng để chỉ nghệ thuật ẩm thực.