Looking up...
She tried to conceal her true feelings.
Cô ấy cố gắng giấu đi những cảm xúc thật sự của mình.
Giấu, che giấu, không cho ai biết.
He concealed the truth from his family.
Anh ta che giấu sự thật với gia đình mình.
The company concealed the financial losses.
Công ty đã giấu đi những khoản lỗ tài chính.
Thường dùng với các đối tượng như sự thật, cảm xúc, thông tin.
Từ này thường dùng với các đối tượng trừu tượng như sự thật, cảm xúc, thông tin.
Từ gốc Latin 'concelare' (che giấu).
Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc khi muốn nhấn mạnh tính bí mật.