Looking up...
ở xung quanh, gần đó
The park is around the corner.
Công viên ở xung quanh góc phố.
khoảng, chừng
The trip will take around 2 hours.
Chuyến đi sẽ mất khoảng 2 giờ.
Dùng 'around' để chỉ vị trí gần đó hoặc khoảng thời gian xấp xỉ.
Từ 'around' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'arund', có nghĩa là 'trong một vòng tròn'.
Dùng để chỉ vị trí hoặc khoảng thời gian gần đó.