Loading...
Loading...
Về, về chủ đề nào đó; xung quanh, ở gần
We talked about the project.
Chúng tôi đã nói về dự án.
There is a book about history.
Có một cuốn sách về lịch sử.
Dùng để chỉ chủ đề hoặc vị trí gần đó.
Khoảng, chừng, gần với số lượng hoặc thời gian nào đó
It costs about $100.
Nó khoảng 100 đô la.
I'll be there in about an hour.
Tôi sẽ đến trong khoảng một giờ.
Dùng để ước tính số lượng hoặc thời gian.
Dùng 'about' để nói về một chủ đề cụ thể, ví dụ: 'We talked about the weather.'
Dùng 'about' để chỉ vị trí gần đó, không chính xác. Ví dụ: 'The book is about here.' (Sách ở gần đây.)
Từ tiếng Anh cổ 'onbutan', từ 'on' (trên) và 'butan' (bên ngoài).
Dùng để chỉ chủ đề, vị trí hoặc ước tính số lượng/thời gian.