Looking up...
Để lại một người, vật, hoặc việc gì đó mà không còn quan tâm nữa.
The parents abandoned their child at the orphanage.
Bố mẹ đã bỏ rơi con mình tại nhà trẻ.
He abandoned his dreams of becoming a doctor.
Anh ấy đã bỏ rơi giấc mơ trở thành bác sĩ.
Thường dùng để chỉ hành động từ bỏ một người, vật, hoặc việc gì đó một cách hoàn toàn.
Từ 'abandon' thường dùng để chỉ hành động từ bỏ một cách hoàn toàn, không nên dùng nhầm với từ 'leave' (để lại).
Từ 'abandon' thường mang ý nghĩa từ bỏ một cách hoàn toàn và không còn quan tâm nữa.
Từ gốc Latin 'abandonare', có nghĩa là 'bỏ rơi' hoặc 'từ bỏ'.
Từ này thường mang ý nghĩa tiêu cực, chỉ hành động từ bỏ một cách hoàn toàn và không còn quan tâm.