Looking up...
After a long day, I like to relax with a cup of tea.
Sau một ngày dài, tôi thích thư giãn với một ly trà.
Nghỉ ngơi, thư giãn để giảm căng thẳng và cảm thấy thoải mái.
She needs to relax more often to avoid burnout.
Cô ấy cần thư giãn thường xuyên hơn để tránh mệt mỏi.
Thường dùng để chỉ việc nghỉ ngơi sau khi làm việc hoặc trong thời gian rảnh.
Giảm căng thẳng hoặc áp lực bằng cách nghỉ ngơi hoặc làm những việc vui.
Listening to music helps me relax.
Nghe nhạc giúp tôi thư giãn.
Có thể dùng với các hoạt động như ngủ, đọc sách, hoặc đi dạo.
Thường dùng với các động từ như 'need to relax' hoặc 'try to relax'.
'Relax' là động từ, còn 'relaxed' là tính từ.
Từ tiếng Anh 'relax' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'relaxare', nghĩa là 'giãn ra, thư giãn'.
Thường dùng trong các tình huống cần giảm căng thẳng hoặc nghỉ ngơi. Có thể dùng với các động từ như 'need to relax' hoặc 'try to relax'.