Looking up...
This topic is related to our previous discussion.
Chủ đề này liên quan đến cuộc thảo luận trước đó của chúng ta.
Có liên quan, có mối liên hệ hoặc liên kết với điều gì đó khác.
The article discusses topics related to climate change.
Bài báo thảo luận về các chủ đề liên quan đến biến đổi khí hậu.
Thường dùng để chỉ mối liên hệ giữa các ý tưởng, chủ đề hoặc sự kiện.
Có quan hệ họ hàng hoặc liên quan về gia đình.
She is related to the president by marriage.
Cô ấy có quan hệ họ hàng với tổng thống thông qua hôn nhân.
Dùng để chỉ mối quan hệ họ hàng hoặc liên quan về gia đình.
Trong các văn bản chuyên môn, 'related' thường dùng để chỉ mối liên hệ giữa các chủ đề hoặc ý tưởng.
'Related' nhấn mạnh mối liên hệ giữa các chủ đề, còn 'relevant' nhấn mạnh sự liên quan đến một chủ đề cụ thể.
Từ gốc Latin 'relatus', nghĩa là 'được đưa ra, được báo cáo'.
Từ 'related' thường dùng để chỉ mối liên hệ giữa các ý tưởng, chủ đề hoặc sự kiện. Nó cũng có thể dùng để chỉ mối quan hệ họ hàng.