Looking up...
The hotel has a beautiful view, overlooking the ocean.
Khách sạn có cảnh quan đẹp, nhìn ra biển từ trên cao.
Nó có nghĩa là nhìn từ một vị trí cao hơn, thường là từ một vị trí có thể nhìn thấy một khu vực rộng lớn.
From the balcony, we had an overlooking view of the city.
Từ ban công, chúng tôi có thể nhìn thấy toàn cảnh thành phố từ trên cao.
Thường dùng để mô tả cảnh quan hoặc vị trí có thể nhìn thấy từ trên cao.
Có thể có nghĩa là bỏ qua hoặc không chú ý đến một vấn đề hoặc chi tiết nào đó.
He was overlooking the mistake in the report.
Anh ấy đã bỏ qua lỗi trong báo cáo.
Dùng để chỉ việc không nhận ra hoặc không chú ý đến một lỗi hoặc chi tiết nào đó.
Từ này thường dùng để mô tả cảnh quan từ một vị trí cao hơn.
'Overlooking' thường dùng để mô tả cảnh quan, còn 'overlook' dùng để chỉ việc bỏ qua.
Từ gốc tiếng Anh, từ 'over' (trên) và 'look' (nhìn).
Từ này có thể dùng để mô tả cảnh quan hoặc việc bỏ qua một lỗi.