/tʰwi˧˧/
nounnước, liên quan đến nước
/tʰwi˧˩˧ saːn˧˥/
nounsản phẩm từ nguồn thủy sinh
/tʰɨ˧˦/
nounsố thứ tự hoặc thứ hạng
/tʰɨk ʔɨəŋ vaː tʰɨk ʔaːn/
phrasethức ăn và thức uống
/tʰɨ̰ˀk̚˧˩ ʔɗon˧˩/
danh từdanh sách món ăn
/tïŋ zɔ̀n ɓo̰ˀ jə̰ˀ/
phrase (verb + noun)tối ưu hóa hoạt động của tổ chức
/tiəm t͡ɕɨŋ/
nountiêm vaccine để phòng ngừa bệnh
/tiêu/
verb|noun|adjectiveđốt cháy hoặc làm khô
/tiəw tʰɨ˧˩˧/
verb phrasetiêu dùng, sử dụng
/tiət kiəm/
phrasegiảm chi tiêu hoặc sử dụng tài nguyên một cách hiệu quả
/tiə̂n kîm/
nounvàng và các kim loại quý khác
/tiən mət/
noun phrasetiền trả ngay
/tiə̂n mât/
noun phrasetiền thực tế
/tiə̂n tʰa̰ːt/
phrasetiền thật là tiền có giá trị thực tế
/tiən ɗiən tɨ̄/
nountiền số, tiền điện tử
/tiən˧ˀ˨ʔ əːw˧ˀ˨/
nountiền số hoặc tài sản kỹ thuật số