Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. tiền mặt (cash)

tiền mặt (cash)

/tiə̂n mât/
tiền thực tế

Anh có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc bằng thẻ tín dụng.

Người ta có thể trả tiền bằng cách sử dụng tiền mặt hoặc thẻ tín dụng.


Tài chính
trang trọng

Tiền thực tế, tiền giấy hoặc tiền xu được sử dụng trong giao dịch hàng ngày.

Tôi thường mang theo ít tiền mặt khi đi du lịch.

Người ta thường mang theo một số tiền mặt khi đi du lịch.

Cửa hàng này không chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt.

Cửa hàng này không chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt.

Từ đồng nghĩa

tiền thực tếtiền giấytiền xu

Mẹo hay

Sử dụng tiền mặt

Tiền mặt thường được ưa chuộng trong các giao dịch nhỏ hoặc khi thanh toán tại các cửa hàng nhỏ.

Ghi chú sử dụng

Tiền mặt thường được sử dụng trong giao dịch nhỏ hoặc khi không có phương tiện thanh toán khác.

Từ Điển Tiếng Việt
浏览更多Vietnamese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。