Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. into

into

/ˈɪn.tu/
vào

She walked into the room.

Cô ấy bước vào phòng.


trang trọng

Chỉ hướng đi vào một nơi hoặc vật thể.

He poured water into the glass.

Anh ta đổ nước vào cốc.

The cat jumped into the box.

Con mèo nhảy vào hộp.

Dùng để chỉ chuyển động hoặc chuyển đổi trạng thái.

thông thường

Chỉ sự tham gia hoặc tham gia vào một hoạt động.

She got into dancing when she was a teenager.

Cô ấy bắt đầu nhảy khi còn là thiếu niên.

He got into trouble for breaking the rules.

Anh ta gặp rắc rối vì vi phạm quy tắc.

Dùng để chỉ sự tham gia hoặc tham gia vào một hoạt động.

Công nghệ
chuyên ngành

Chỉ sự chuyển đổi hoặc chuyển đổi trạng thái.

The data was converted into a different format.

Dữ liệu đã được chuyển đổi sang định dạng khác.

The software was updated into the latest version.

Phần mềm đã được cập nhật lên phiên bản mới nhất.

Dùng để chỉ sự chuyển đổi hoặc chuyển đổi trạng thái.

Cụm từ kết hợp

go intovàocome intovàoget intobắt đầu tham giabreak intoxâm nhậplook intotìm hiểu

Từ đồng nghĩa

ininsidewithin

Từ trái nghĩa

outout ofoutside

Cụm từ liên quan

get intođộng từ cụm
bắt đầu tham gia
break intođộng từ cụm
xâm nhập
look intođộng từ cụm
tìm hiểu

Mẹo hay

Sử dụng 'into' với động từ

Dùng 'into' với động từ chỉ chuyển động như 'go', 'walk', 'pour'.

Quy tắc vàng

Sử dụng 'into' với động từ

Dùng 'into' với động từ chỉ chuyển động như 'go', 'walk', 'pour'.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'intus' có nghĩa là 'bên trong'.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ chuyển động hoặc chuyển đổi trạng thái.

Phân tích từ

in
bên trong
prefix
+
-to
hướng đến
suffix
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.