Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. interval

interval

/ˈɪntərvəl/
khoảng thời gian

The train arrives at regular intervals.

Tàu đến theo các khoảng thời gian đều đặn.


trang trọng

Khoảng thời gian giữa hai sự kiện hoặc hai thời điểm.

There was a ten‑minute interval between the two meetings.

Có một khoảng thời gian mười phút giữa hai cuộc họp.

Thường dùng với các danh từ như "time", "break", "pause".

chuyên ngành

Khoảng cách trong âm nhạc, là khoảng cách giữa hai nốt.

The composer wrote a perfect fifth interval.

Nhà soạn nhạc viết một khoảng cách hợp năm hoàn hảo.

Trong lý thuyết âm nhạc, "interval" chỉ số nửa cung hoặc toàn cung.

chuyên ngành

Khoảng cách trong không gian, khoảng cách giữa hai điểm.

The interval between the two cities is about 200 km.

Khoảng cách giữa hai thành phố là khoảng 200 km.

Có thể dùng trong toán học, địa lý, vật lý.

Cụm từ kết hợp

time intervalkhoảng thời gianinterval trainingđiều độ tập ngắt quãngshort intervalkhoảng thời gian ngắninterval ofkhoảng ... giữa
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.