Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. engage

engage

/ɪnˈɡeɪdʒ/
bắt đầu giao tiếp hoặc tham gia

She tried to engage the audience with an interesting story.

Cô ấy cố gắng bắt đầu giao tiếp với khán giả bằng một câu chuyện thú vị.


thông thường

Bắt đầu giao tiếp hoặc tham gia hoạt động với ai đó hoặc cái gì đó.

The teacher engaged the students in a lively discussion.

Giáo viên bắt đầu giao tiếp với học sinh trong một cuộc thảo luận sinh động.

Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

trang trọng

Kích hoạt hoặc hoạt động một cách hiệu quả.

The company needs to engage its employees more effectively.

Công ty cần kích hoạt nhân viên một cách hiệu quả hơn.

Dùng trong ngữ cảnh quản lý hoặc kinh doanh.

Cụm từ kết hợp

engage intham giaengage withbắt đầu giao tiếp với

Từ đồng nghĩa

participateinvolveinteractconnect

Từ trái nghĩa

ignoredisengageavoid

Cụm từ liên quan

engage in conversationcụm từ
bắt đầu trò chuyện
engage someone's attentioncụm từ
làm cho ai đó chú ý

Mẹo hay

Sử dụng đúng ngữ cảnh

Từ 'engage' thường dùng trong giao tiếp hàng ngày và quản lý.

Quy tắc vàng

Không nhầm lẫn với 'enrage'

'Engage' có nghĩa là bắt đầu giao tiếp, còn 'enrage' có nghĩa là làm cho ai đó tức giận.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'engagiare', có nghĩa là 'đính kèm' hoặc 'cam kết'.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường dùng để mô tả việc bắt đầu giao tiếp hoặc tham gia hoạt động.

Phân tích từ

en-
vào trong
prefix
+
-gage
đính kèm, cam kết
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.