Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. enforcement

enforcement

/ɪnˈfɔːrsmənt/
sự thi hành

The police are responsible for the enforcement of traffic laws.

Cảnh sát chịu trách nhiệm thi hành luật giao thông.


Luật
trang trọng

Sự thực thi hoặc áp dụng luật, quy định, hoặc quy tắc bằng cách sử dụng quyền lực hoặc biện pháp pháp lý.

The government is strengthening enforcement of environmental regulations.

Chính phủ đang tăng cường thi hành các quy định về môi trường.

Thường liên quan đến các cơ quan pháp lý hoặc chính quyền.

Cụm từ kết hợp

law enforcementcông tác thi hành pháp luậtenforcement agencycơ quan thi hành pháp luật

Từ đồng nghĩa

implementationexecutionapplication

Từ trái nghĩa

violationnon-compliance

Cụm từ liên quan

enforce the lawcụm từ
thi hành pháp luật

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Từ này thường liên quan đến các quy định pháp lý, không dùng cho việc thực thi trong đời sống hàng ngày.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'enforcere' (tăng cường, áp dụng).

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc quản lý.

Phân tích từ

en-
vào, vào trong
prefix
+
-force
lực, sức mạnh
root
+
-ment
hành động, sự
suffix
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.