ghét thù
căm thù sâu sắcAnh ghét thù người đó vì hành động xấu xa của hắn.
Anh căm ghét người đó vì hành động xấu xa của hắn.
thông thường
Cảm xúc căm ghét sâu sắc và lâu dài đối với một người hoặc điều gì đó.
Tôi ghét thù kẻ gian lận.
Tôi căm ghét kẻ gian lận.
Hai bên đã ghét thù nhau trong nhiều năm.
Hai bên đã căm ghét nhau trong nhiều năm.
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Ghét thù thường dùng để diễn tả sự căm ghét sâu sắc và lâu dài, không dùng cho sự không thích tạm thời.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để diễn tả sự căm ghét sâu sắc và lâu dài, thường có liên quan đến sự oán hận hoặc thù hận.
Từ Điển Tiếng Việt