ghét
cảm giác ghét bỏ, chán ghétTôi ghét khi người khác nói dối.
Tôi cảm thấy không thích khi người khác nói dối.
thông thường
Cảm giác ghét bỏ, chán ghét, không thích một người hoặc điều gì đó
Anh ta ghét việc làm việc này.
Anh ta không thích việc làm việc này.
Tôi ghét người hợm hĩnh.
Tôi không thích những người hợm hĩnh.
Thường dùng để diễn tả một cảm giác mạnh mẽ về sự không thích hoặc ghét bỏ.
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng 'ghét' với người hoặc vật
'Ghét' thường dùng để diễn tả sự không thích hoặc ghét bỏ một người hoặc điều gì đó.
Quy tắc vàng
Không dùng 'ghét' với sự vật vô tri vô giác
Thường không dùng 'ghét' với sự vật vô tri vô giác, mà dùng 'chán' hoặc 'ghét bỏ'.
Nguồn gốc từ
Từ gốc tiếng Việt, có nguồn gốc từ tiếng Việt cổ.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để diễn tả một cảm giác mạnh mẽ về sự không thích hoặc ghét bỏ. Có thể dùng với người hoặc vật.
Phân tích từ
ghét
ghét bỏ, chán ghét
rootTừ Điển Tiếng Việt