giá

/zɨaː/
giá cả

Cái áo này có giá bao nhiêu?

Hỏi về mức tiền phải trả để mua áo.


trang trọng

Mức tiền phải trả để mua một hàng hoá, dịch vụ.

Cái điện thoại này giá 5 triệu đồng.

Nêu mức giá cụ thể của sản phẩm.

Giá của nhà đất đang tăng.

Miêu tả xu hướng thay đổi mức giá bất động sản.

Thường đi kèm với các từ như 'có', 'bao nhiêu', 'đắt', 'rẻ'.

Cụm từ kết hợp

giá cảmức giá chung của các mặt hànggiá bángiá mà người bán đưa ragiá trịmức độ quan trọng, giá trị thực tế
Từ Điển Tiếng Việt