Looking up...
Anh ấy thích hưởng thụ cuộc sống.
He likes to enjoy life.
to enjoy, to take pleasure in something; to make use of a right or benefit
Công dân có quyền hưởng thụ các dịch vụ công.
Citizens have the right to enjoy public services.
Cô ấy biết cách hưởng thụ những khoảnh khắc nhỏ bé.
She knows how to enjoy the small moments.
Often used with nouns like 'quyền lợi', 'cuộc sống', 'điều kiện'.