/ˈvoːnˌzɪt͡s/
nounđịa chỉ thường trú
/woʊk/
adjectivethông minh về vấn đề xã hội và công bằng
/vʊms/
interjectionsự va chạm mạnh
/ˈvɛʁməˌpʊmpə/
nounmáy bơm nhiệt
/vas zɪç liːpt das nɛkt zɪç/
proverbđôi người yêu nhau thì hay chọc ghẹo nhau
/veːk/
preposition|adverb|nounđường đi
/ˈvɛkˌɡeːən/
verbđi ra, rời đi
/veːɐ̯ ˈflaɪ̯sɪç ɪst ˈlaɪ̯pt fɪt/
proverbai làm việc chăm chỉ thì sẽ luôn khỏe mạnh
/veːɐ̯ nɪçt vaːkt deːɐ̯ nɪçt ɡəˈvɪnt/
proverbai không dám thử, thì không thể thắng
/veːɐ̯ zɪç ˈvaɪ̯tɐʔɛntˌvɪkl̩t ˈblaɪ̯pt ʁeˈlɛvɐnt/
phraseai muốn phát triển thì phải giữ vững sự quan trọng
/viː/
adverb|interrogative|relative pronounnhư thế nào
/viː ˈfaːtɐ zoː ˈzoːn/
proverbcon giống cha
/viː dɛɐ̯ ˈfaːtɐ, zoː dɛɐ̯ ˈzoːn/
proverbcon cha con cháu
/viː diː ˈaɪ̯mzaɪ̯zn̩ ˈaʁbaɪ̯tn̩/
phraselàm việc chăm chỉ như kiến
/viː diː ˈmʊtɐ zoː diː ˈtɔxtɐ/
proverbcon gái giống mẹ
/voː aɪn ˈvɪlə ɪst ɡɪpt ɛs aʊx aɪnən veːk/
proverbnếu có ý chí, sẽ có đường đi