/veːɐ̯ nɪçt kɛmp͡ft hat ʃoːn fɛɐ̯ˈloːʁən/
proverbai không chiến đấu, đã thua rồi
/veːɐ̯ nɪçt mɪt deːɐ̯ tsaɪ̯t geːt, blaɪ̯pt ʃteːən/
proverbNgười không theo kịp thời đại thì sẽ bị bỏ lại
/veːɐ̯ nɪçt tʁaˈniːɐ̯t fɛɐ̯ˈliːɐ̯t/
proverbkhông tập thì mất
/veːɐ̯ nɪçt yːpt fɛɐ̯ˈliːɐ̯t/
proverbkhông tập thì quên
/veːɐ̯ ˈʁastət deːɐ̯ ˈʁɔstət/
proverbngười nghỉ ngơi sẽ trở nên lười biếc
/veːɐ̯ zɪç liːpt deːɐ̯ nɛkt zɪç/
proverbai yêu nhau thì hay đùa nhau
/veːɐ̯ vɪl deːɐ̯ kan/
phraseai muốn làm được thì có thể làm được
/veːɐ̯ t͡suː ʃpɛːt kɔmts deːn bəˈʃtʁaːft das ˈleːbən/
proverbai người đến muộn thì cuộc sống sẽ trừng phạt họ
/viː diː ˈɛltɐn zoː diː ˈkɪndɐ/
phraseCon giống như cha mẹ
/viː diː ˈfɛːtɐ zoː diː ˈzøːnə/
phraseCon cha con chó
/viː man ɪn deːn valt hɪˈnaɪnˌʁʊft zoː ʃalt ɛs hɛˈʁaʊ̯s/
proverbnhư gì vào thì gì ra
/ˈviːdɐˌhoːlʊŋ ɪst deːɐ̯ ˈʃlʏsəl t͡sʊm ɛɐ̯ˈfɔlk/
phraselặp đi lặp lại là chìa khóa thành công
/ˈvɪlənsˌkʁaft fyːɐ̯t t͡suːm ˈt͡siːl/
phrasesức mạnh ý chí dẫn đến mục tiêu
/vɪʁtʃaftsˈkʁiːzə/
nounkhủng hoảng kinh tế
/vɪɐ̯ˈʃaft͡spoliˌtiːk/
nounchính sách kinh tế
/vɪɐˈʃaft͡sˌʃtɔɪ̯əʁʊŋ/
nounquản lý kinh tế
/vɪʁtˈʃaft͡sˌvɛndə/
nounsự chuyển đổi kinh tế
/ˈvɪtəʁuŋ/
Nountình hình thời tiết
/voː aɪn ˈvɪlə ɪst daː ɪst aʊx aɪn veːk/
proverbnếu có ý chí thì có đường