within reach
có thể tiếp cận đượcThe fruit on the low branch is within reach.
Quả trên cành thấp có thể tiếp cận được.
thông thường
Có thể tiếp cận hoặc đạt được dễ dàng, gần hoặc dễ dàng được sử dụng.
The bookshelf is within reach, so you can grab a book easily.
Kệ sách có thể tiếp cận được, nên bạn có thể lấy sách dễ dàng.
Her dream of becoming a doctor is within reach now.
Giấc mơ trở thành bác sĩ của cô ấy có thể thực hiện được bây giờ.
Thường dùng để chỉ sự dễ dàng tiếp cận vật lý hoặc đạt được mục tiêu.
Cụm từ kết hợp
within easy reachcó thể tiếp cận dễ dàngwithin arm's reachtrong tầm tay
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh vật lý và trừu tượng
Câu này có thể dùng để mô tả vật lý (tầm tay) hoặc trừu tượng (mục tiêu dễ đạt được).
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'within' (trong phạm vi) và 'reach' (tầm tay), chỉ sự dễ dàng tiếp cận.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả sự dễ dàng tiếp cận vật lý hoặc đạt được mục tiêu.
Phân tích từ
within
trong phạm vi
prepositionreach
tầm tay, khả năng tiếp cận
nounTừ Điển Anh Việt