Looking up...
I need to withdraw money from the ATM.
Tôi cần rút tiền tại máy ATM.
Lấy tiền mặt ra khỏi tài khoản ngân hàng hoặc máy rút tiền (ATM).
She went to the bank to withdraw money for her trip.
Cô ấy đến ngân hàng để rút tiền cho chuyến đi của mình.
Thường đi kèm với giới từ 'from' (rút tiền từ đâu).
Khi dùng ‘withdraw money’, luôn thêm ‘from’ để chỉ nơi rút tiền: withdraw money from the bank.
Trong ngữ cảnh ngân hàng, dùng ‘withdraw money’ để nói về việc lấy tiền mặt; không dùng cho việc chuyển tiền điện tử.
‘withdraw’ xuất phát từ tiếng Anh cổ ‘withdragan’, nghĩa là ‘kéo ra’. ‘money’ có nguồn gốc từ tiếng Latin ‘moneta’, chỉ tiền tệ.
Câu này thường dùng với giới từ 'from' để chỉ nguồn rút tiền (bank, ATM, tài khoản).