Looking up...
The fruit on the top shelf is out of reach for the child.
Trái cây trên kệ trên cùng không thể tiếp cận được cho trẻ em.
Không thể được tiếp cận hoặc đạt được do cách xa hoặc vướng mắc vật lý hoặc xã hội.
The rescue team couldn't reach the survivors because the area was out of reach.
Đội cứu hộ không thể tiếp cận được những người sống sót vì khu vực đó không thể tiếp cận được.
His dreams of becoming a doctor seemed out of reach after failing the entrance exam.
Giấc mơ trở thành bác sĩ của anh ấy dường như không thể thực hiện được sau khi anh ấy thất bại trong kỳ thi tuyển sinh.
Thường dùng để mô tả sự khó khăn trong việc tiếp cận vật lý hoặc mục tiêu.
Cụm từ này có thể dùng để mô tả cả vật lý (ví dụ: vật ở nơi xa) và trừu tượng (ví dụ: mục tiêu khó đạt được).
Từ ghép từ 'out' (bên ngoài) và 'reach' (tiếp cận), mô tả sự không thể tiếp cận.
Thường dùng trong ngữ cảnh vật lý hoặc trừu tượng để chỉ sự khó khăn trong việc đạt được hoặc tiếp cận.