disregard

/dɪsrɪˈɡɑːrd/
bỏ qua

She disregarded the warning signs and went into the forest alone.

Cô ấy bỏ qua các dấu hiệu cảnh báo và đi vào rừng một mình.


trang trọng

không quan tâm đến; bỏ qua

The company disregarded the safety regulations and was fined.

Công ty không quan tâm đến các quy định an toàn và bị phạt.

thông thường

coi thường; xem nhẹ

He disregarded his friend's advice and made a bad decision.

Anh ấy coi thường lời khuyên của bạn mình và đưa ra quyết định tồi tệ.

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Pháp cổ 'desregarder', có nghĩa là 'không quan tâm đến'

Ghi chú sử dụng

Cẩn thận khi sử dụng trong môi trường formal

Từ Điển Anh Việt