contend
đấu tranh, tranh luậnShe will contend for the championship title next month.
Cô sẽ đấu tranh cho danh hiệu vô địch vào tháng tới.
trang trọng
Đấu tranh, tranh luận hoặc cạnh tranh để đạt được điều gì đó
The teams will contend in the final round of the tournament.
Các đội sẽ tranh đấu trong vòng chung kết của giải đấu.
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh, từ thể thao đến chính trị
Cụm từ kết hợp
contend withđấu tranh với, đối phó với
Từ trái nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng trong thể thao và chính trị
Contend thường được dùng trong các ngữ cảnh cạnh tranh cao như thể thao (contend for a championship) hoặc chính trị (contend for an election).
Nguồn gốc từ
Từ tiếng Latin 'contendere', nghĩa là kéo hoặc đẩy cùng nhau
Ghi chú sử dụng
Dùng để chỉ hành động đấu tranh hoặc cạnh tranh
Từ Điển Anh Việt