Looking up...
She has two beautiful children.
Cô ấy có hai đứa con đẹp tuyệt vời.
Người con trai hoặc con gái dưới tuổi trưởng thành.
Children need love and care.
Trẻ em cần sự yêu thương và chăm sóc.
Thường dùng để chỉ người dưới 18 tuổi.
Con cái, hậu duệ.
He is the child of a famous scientist.
Anh ấy là con của một nhà khoa học nổi tiếng.
Dùng để chỉ mối quan hệ cha mẹ-con.
Từ 'child' thường dùng để chỉ trẻ em, nhưng có thể dùng rộng hơn để chỉ hậu duệ.
Số nhiều của 'child' là 'children', không phải 'childs'.
Từ tiếng Anh cổ 'cild', có nguồn gốc từ tiếng German nguyên thủy 'kilþam' (người con).
Từ 'child' thường dùng để chỉ người dưới 18 tuổi, nhưng có thể dùng rộng hơn để chỉ hậu duệ.