隠す
ẩn giấu彼女は真実を隠していた
Cô ấy đã ẩn giấu sự thật
thông thường
Giấu, ẩn giấu, che giấu
彼は自分の失敗を隠そうとした
Anh ấy cố gắng ẩn giấu sự thất bại của mình
彼女は感情を隠すのが上手だ
Cô ấy giỏi ẩn giấu cảm xúc
Thường dùng để chỉ giấu điều gì đó cố ý, không muốn người khác biết
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng với đối tượng
Thường dùng với đối tượng là sự thật, cảm xúc, hoặc vật vật lý
Nguồn gốc từ
Từ Hán Việt 'ẩn' (隠) có nghĩa là giấu, ẩn giấu
Ghi chú sử dụng
Thường dùng với đối tượng là sự thật, cảm xúc, hoặc vật vật lý
Phân tích từ
隠
ẩn
rootす
thể hiện hành động
suffixTừ Điển Nhật Việt