Looking up...
私の孫はとても賢いです
Cháu nội tôi rất thông minh
Con cháu của con trai hoặc con gái, thường là thế hệ thứ ba hoặc hơn trong gia đình
孫の誕生日を祝う
Chúc mừng sinh nhật cháu nội
Trong tiếng Nhật, từ này thường dùng để chỉ cháu nội, còn cháu gái có thể dùng từ '孫娘' (magome)
Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, '孫' thường chỉ cháu nội, còn cháu gái có thể dùng từ '孫娘' (magome).
Từ Hán Việt 'tôn' (孫) có nguồn gốc từ tiếng Trung Quốc, ban đầu có nghĩa là 'con cháu' hoặc 'cháu nội'
Trong tiếng Nhật, '孫' thường dùng để chỉ cháu nội, còn cháu gái có thể dùng từ '孫娘' (magome). Trong tiếng Việt, từ 'cháu' có thể dùng cho cả cháu trai và cháu gái.