Looking up...
Không giỏi, kém kỹ năng, không làm được tốt
彼女はピアノが下手だ
Cô ấy chơi piano không giỏi
下手な英語で話す
Nói tiếng Anh kém kỹ năng
Dùng để mô tả khả năng làm việc hoặc kỹ năng của ai đó kém, không tốt.
Từ này thường đi với danh từ hoặc động từ để chỉ khả năng làm việc hoặc kỹ năng của một người kém, không tốt.
Từ này thường dùng để chỉ khả năng làm việc hoặc kỹ năng của một người kém, không tốt. Có thể dùng để chỉ việc nấu ăn, chơi nhạc, nói tiếng nước ngoài, v.v.