Looking up...
Sản phẩm này tốt giá, chất lượng cũng tốt.
Sản phẩm này có giá cả hợp lý và chất lượng tốt.
Giá cả hợp lý, phù hợp với chất lượng
Cửa hàng này tốt giá, hàng cũng tốt.
Cửa hàng này có giá cả hợp lý và hàng cũng tốt.
Máy tính này tốt giá, không quá đắt.
Máy tính này có giá cả hợp lý, không quá đắt.
Thường dùng để mô tả sản phẩm có giá cả phù hợp với chất lượng.
Bạn có thể dùng 'tốt giá' để mô tả sản phẩm khi mua sắm để nhấn mạnh về giá cả hợp lý.
Từ ghép từ 'tốt' (tốt) và 'giá' (giá cả), nghĩa là giá cả hợp lý.
Thường dùng để mô tả sản phẩm hoặc dịch vụ có giá cả phù hợp với chất lượng.