Looking up...
Tôi đã tổng hợp tất cả thông tin từ nhiều nguồn khác nhau.
Tôi đã kết hợp tất cả thông tin từ nhiều nguồn khác nhau để tạo thành một toàn thể.
sự kết hợp nhiều phần thành một toàn thể
Báo cáo tổng hợp bao gồm dữ liệu từ nhiều bộ phận.
Báo cáo kết hợp dữ liệu từ nhiều bộ phận khác nhau.
Thường dùng trong văn phòng, học tập hoặc nghiên cứu.
sự tổng kết hoặc tóm tắt
Tôi đã tổng hợp những điểm chính trong bài giảng.
Tôi đã tóm tắt những điểm chính trong bài giảng.
Dùng khi muốn rút gọn thông tin.
Từ này thường dùng để mô tả việc kết hợp thông tin từ nhiều nguồn để tạo thành một báo cáo hoặc tài liệu.
Từ 'tổng hợp' thường dùng khi muốn kết hợp thông tin từ nhiều nguồn để tạo thành một toàn thể.
Từ 'tổng' (toàn bộ) + 'hợp' (kết hợp), biểu thị sự kết hợp nhiều phần thành một toàn thể.
Thường dùng trong văn phòng, học tập hoặc nghiên cứu để mô tả việc kết hợp thông tin từ nhiều nguồn.