Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Home /
  2. Dizionari /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. tối ưu hóa

tối ưu hóa

/tɔj ʔɨw˧˩ ho̰a˧˩˧/
cải thiện hiệu quả tối đa

Chúng ta cần tối ưu hóa quá trình sản xuất để giảm chi phí.

Chúng ta cần cải thiện quá trình sản xuất để giảm chi phí bằng cách sử dụng tài nguyên hiệu quả nhất.


Công nghệ
chuyên ngành

cải thiện hiệu quả của một quá trình, hệ thống hoặc hoạt động bằng cách tối đa hóa lợi ích và giảm thiểu chi phí hoặc thời gian

Công ty đã tối ưu hóa mã nguồn để tăng tốc độ xử lý.

Công ty đã cải thiện mã nguồn để tăng tốc độ xử lý bằng cách loại bỏ các phần không cần thiết.

Tối ưu hóa cơ sở dữ liệu giúp hệ thống hoạt động nhanh hơn.

Cải thiện cơ sở dữ liệu giúp hệ thống hoạt động nhanh hơn bằng cách tổ chức dữ liệu một cách hợp lý.

Thường được sử dụng trong lĩnh vực công nghệ, kinh doanh và kỹ thuật.

chung

sử dụng tài nguyên một cách hiệu quả nhất để đạt được kết quả tốt nhất

Chúng ta nên tối ưu hóa thời gian để hoàn thành công việc nhanh hơn.

Chúng ta nên sử dụng thời gian một cách hiệu quả để hoàn thành công việc nhanh hơn.

Có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực khác nhau, không chỉ giới hạn trong công nghệ.

Cụm từ kết hợp

tối ưu hóa quá trìnhcải thiện quá trình để hoạt động hiệu quả hơntối ưu hóa mã nguồncải thiện mã nguồn để tăng tốc độ hoặc giảm chi phítối ưu hóa cơ sở dữ liệucải thiện cơ sở dữ liệu để tăng tốc độ truy vấn

Từ đồng nghĩa

cải thiện hiệu quảtăng cường hiệu suấthiệu quả hóa

Từ trái nghĩa

lãng phíkhông hiệu quảtốn kém

Cụm từ liên quan

tối ưu hóacụm từ
cải thiện hiệu quả

Mẹo hay

Sử dụng trong lĩnh vực công nghệ

Tối ưu hóa thường được sử dụng để mô tả việc cải thiện hiệu suất của một hệ thống hoặc quá trình công nghệ.

Quy tắc vàng

Tối ưu hóa không chỉ là giảm chi phí

Tối ưu hóa không chỉ liên quan đến việc giảm chi phí mà còn bao gồm việc tăng cường hiệu suất và cải thiện chất lượng.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'tối ưu' (từ tiếng Anh 'optimal') và 'hóa' (từ tiếng Việt có nghĩa là 'làm cho trở thành').

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong lĩnh vực công nghệ, kinh doanh và kỹ thuật để mô tả việc cải thiện hiệu quả của một quá trình hoặc hệ thống.

Phân tích từ

tối ưu
tối đa
root
+
hóa
làm cho trở thành
suffix
Từ Điển Tiếng Việt
Esplora altre parole Vietnamese→Vietnamese →

Progresso di Apprendimento

Monitora il tuo percorso di apprendimento!

• Salva parole per costruire il tuo vocabolario

• Monitora la tua serie giornaliera

• Ricevi promemoria di revisione personalizzati

• Vedi le statistiche delle parole imparate

Accedi per sbloccare funzionalità avanzate e monitorare i tuoi progressi!

Vai alla Dashboard →

Parole dell'Anno

Le parole più notevoli che hanno definito ogni anno. Scopri il vocabolario che ha plasmato il nostro mondo.