hấp

/hấp/
chế biến bằng hơi nóng

Mẹ hấp cá để giữ nguyên dinh dưỡng.

Mẹ nấu cá bằng hơi nóng từ nước sôi để giữ nguyên chất dinh dưỡng.


neutral

Chế biến thức ăn bằng hơi nóng của nước sôi hoặc hơi nước, thường dùng nồi hấp hoặc xửng tre.

Bánh bao hấp chín thơm ngon.

Bánh bao được nấu chín bằng hơi nóng có mùi thơm ngon.

Cô ấy hấp sữa tươi để làm bánh flan.

Cô ấy nấu sữa tươi bằng hơi nóng để làm bánh flan.

Phương pháp nấu này giúp giữ nguyên hương vị và chất dinh dưỡng của thực phẩm.

neutral

Hít vào không khí nóng ẩm, thường để thư giãn hoặc chữa bệnh.

Anh ấy hấp mặt bằng máy xông hơi.

Anh ấy hít không khí nóng ẩm từ máy xông hơi để thư giãn.

Thường áp dụng trong chăm sóc da hoặc điều trị hô hấp.

thông thường

Tiếp xúc với nhiệt độ cao trong thời gian ngắn (nghĩa bóng, thường dùng trong thể thao).

Cầu thủ bị hấp trong trận đấu nắng nóng.

Cầu thủ bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ cao trong trận đấu nắng nóng.

Thường dùng để miêu tả tình trạng mệt mỏi do nhiệt độ cao.

Cụm từ kết hợp

hấp cáchế biến cá bằng hơi nónghấp mặtxông hơi mặt để thư giãn dahấp hơisử dụng hơi nước để nấu chín thức ănhấp xonghoàn thành quá trình nấu bằng hơi nóng

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

hấp hơi nướccụm từ
phương pháp nấu bằng hơi nước
hấp mặt bằng hơicụm từ
xông hơi mặt để thư giãn da

Mẹo hay

Phân biệt 'hấp' và 'chưng'

'Hấp' thường dùng cho thức ăn (hấp bánh, hấp cá), trong khi 'chưng' thường dùng cho các món như chưng trứng, chưng rượu (có thêm gia vị hoặc rượu).

Quy tắc vàng

Khi nào dùng 'hấp'?

Dùng 'hấp' khi muốn nhấn mạnh phương pháp nấu bằng hơi nước, giữ nguyên hương vị và dinh dưỡng của thực phẩm.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Hán '蒸' (zhēng), nghĩa gốc là 'nấu bằng hơi nước'. Du nhập vào tiếng Việt qua con đường chữ Nho.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong nấu nướng và chăm sóc sức khỏe. Trong thể thao, có thể mang nghĩa bóng chỉ tình trạng bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ cao.

Phân tích từ

hấp
chế biến bằng hơi nóng
root
Từ Điển Tiếng Việt