Looking up...
She is currently working on a new project.
Bà ấy hiện đang làm việc trên một dự án mới.
Hiện tại, tại thời điểm này
The company is currently expanding its operations.
Công ty hiện đang mở rộng hoạt động của mình.
He is not currently available for comment.
Ông ấy hiện không có thể bình luận.
Thường dùng để chỉ thời gian hiện tại hoặc tình trạng đang diễn ra.
Dùng 'currently' để chỉ thời gian hiện tại hoặc tình trạng đang diễn ra, không dùng để chỉ tương lai.
Từ tiếng Anh 'currently' bắt nguồn từ từ 'current' (dòng chảy, hiện tại) + hậu tố '-ly' (tính từ thành trạng từ).
Thường dùng để chỉ thời gian hiện tại hoặc tình trạng đang diễn ra. Có thể dùng trong cả văn nói lẫn văn viết.