call it a day

/kɔːl ɪt ə deɪ/◆thành ngữ
ngừng làm việc

Let's call it a day and go home.

Chúng ta ngừng làm việc và về nhà nhé.


thông thường

Dừng công việc hiện tại vì đã đủ, không tiếp tục nữa.

After three hours of studying, I decided to call it a day.

Sau ba giờ học, tôi quyết định ngừng làm việc.

Thường dùng khi muốn kết thúc một hoạt động nào đó trong ngày.

Cụm từ kết hợp

call it a dayngừng làm việc
Từ Điển Anh Việt