Looking up...
She feels most comfortable at home.
Cô ấy cảm thấy thoải mái nhất khi ở nhà.
Tại nhà, trong nhà, ở nhà
We should stay at home during the storm.
Chúng ta nên ở nhà trong khi bão.
He works at home as a freelancer.
Anh ấy làm việc tại nhà với tư cách là một freelancer.
Thường dùng để chỉ vị trí ở nhà hoặc hoạt động tại nhà.
Cụm từ này thường dùng để chỉ vị trí hoặc hoạt động tại nhà, không dùng để chỉ nhà của người khác.
Dùng để chỉ vị trí hoặc hoạt động tại nhà của chính mình, không dùng để chỉ nhà của người khác.
Từ ghép từ 'at' (ở) và 'home' (nhà), chỉ vị trí hoặc hoạt động tại nhà.
Thường dùng để chỉ vị trí hoặc hoạt động tại nhà, có thể dùng trong ngữ cảnh thông thường hoặc chuyên nghiệp.