Looking up...
彼は食べ過ぎて吐いた。
Anh ấy ăn quá nhiều và đã nôn.
Nôn, nôn ra, phun ra
彼女は車酔いして吐いた。
Cô ấy bị say xe và đã nôn.
犬が骨を吐き出した。
Con chó đã phun ra xương.
Thường dùng để chỉ hành động nôn hoặc phun ra vật gì đó.
Từ này chỉ dùng khi muốn nôn hoặc phun ra vật gì đó, không dùng để chỉ nói ra từ.
Không nhầm lẫn với từ '話す' (hanh-tả) có nghĩa là nói.
Từ Hán Việt 'thố' có nghĩa là nôn, phun ra.
Từ này thường dùng trong ngữ cảnh sinh hoạt hàng ngày, không dùng trong văn học hoặc văn phòng.