Looking up...
Il est mon compagnon de voyage.
Anh ấy là bạn đồng hành của tôi trong chuyến đi.
Người đi cùng, bạn đồng hành, thường trong một chuyến đi hoặc một dự án.
Nous avons voyagé ensemble comme compagnons.
Chúng tôi đã đi du lịch cùng nhau như những bạn đồng hành.
Thường dùng để chỉ mối quan hệ thân thiết hoặc sự đồng hành trong một hoạt động.
Người bạn thân, người bạn thân thiết.
Elle est ma compagne de vie.
Cô ấy là bạn đồng hành của cuộc đời tôi.
Dùng để chỉ mối quan hệ tình cảm hoặc tình bạn sâu sắc.
Từ 'compagnon' thường dùng để chỉ mối quan hệ thân thiết hoặc sự đồng hành trong một hoạt động hoặc cuộc đời.
Từ tiếng Pháp, từ 'compagnon' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'companio', nghĩa là 'người đi cùng'.
Từ này thường dùng để chỉ mối quan hệ thân thiết hoặc sự đồng hành trong một hoạt động hoặc cuộc đời.