Looking up...
She loves going to the theater to watch plays.
Cô ấy thích đi xem sân khấu.
Nơi biểu diễn kịch, nhạc kịch, hoặc các buổi biểu diễn sân khấu khác.
The theater was packed with an enthusiastic audience.
Rạp hát đầy người với khán giả nhiệt tình.
Thường dùng để chỉ nhà hát hoặc sân khấu biểu diễn.
Nơi chiếu phim, đặc biệt là phim điện ảnh.
Let's go to the theater to watch the new movie.
Chúng ta đi rạp xem phim mới.
Trong tiếng Anh Mỹ, 'theater' thường dùng để chỉ rạp chiếu phim.
Trong tiếng Anh Mỹ, 'theater' dùng cho cả sân khấu và rạp chiếu phim, trong khi ở Anh, 'theatre' thường dùng cho sân khấu biểu diễn.
Trong tiếng Anh Mỹ, 'theater' thường dùng để chỉ rạp chiếu phim, trong khi ở Anh, 'cinema' là từ phổ biến hơn.
Từ tiếng Anh 'theater' có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp 'theatron', nghĩa là 'nơi xem' hoặc 'sân khấu'.
Trong tiếng Anh Mỹ, 'theater' thường dùng để chỉ rạp chiếu phim, trong khi ở Anh, 'theatre' (với 're') thường dùng để chỉ sân khấu biểu diễn.