Looking up...
Không nhận thức được hoặc không chú ý đến điều gì đó xung quanh mình.
He was oblivious to the fact that everyone was laughing at him.
Anh ấy không nhận thức được rằng mọi người đang cười anh ấy.
Thường dùng để mô tả người không chú ý đến điều gì đó quan trọng hoặc rõ ràng.
Sử dụng 'oblivious' khi muốn nhấn mạnh tình trạng không nhận thức hoặc không chú ý.
Từ gốc Latin 'obliviosus', có nghĩa là 'quên' hoặc 'bị quên'.
Thường dùng để mô tả tình trạng không nhận thức hoặc không chú ý đến điều gì đó xung quanh.