Looking up...
His misguided attempt to impress her backfired.
Nỗ lực sai lầm của anh ấy để ấn tượng cô ấy đã bị phản tác dụng.
Sai lầm, không có hướng dẫn đúng đắn hoặc không có sự hướng dẫn phù hợp.
The misguided policy led to economic instability.
Chính sách sai lầm đã dẫn đến sự bất ổn kinh tế.
Thường dùng để mô tả hành động hoặc quyết định không hợp lý hoặc không có sự tư vấn tốt.
Từ này thường dùng để chỉ hành động hoặc quyết định không hợp lý hoặc không có sự tư vấn tốt.
Từ ghép từ tiền tố 'mis-' (sai) và động từ 'guide' (hướng dẫn), nghĩa là 'hướng dẫn sai lầm'.
Thường dùng để chỉ hành động hoặc quyết định không hợp lý hoặc không có sự tư vấn tốt.