Looking up...
This car is too expensive for me.
Chiếc xe này quá đắt tiền cho tôi.
Có giá trị cao, đắt tiền
Luxury watches are very expensive.
Đồng hồ sang trọng rất đắt tiền.
Thường dùng để mô tả giá cao của hàng hóa hoặc dịch vụ.
Từ 'expensive' thường dùng để mô tả giá cao của hàng hóa hoặc dịch vụ, không dùng để mô tả người hoặc sự kiện.
Không nên dùng 'expensive' để mô tả người hoặc sự kiện, chỉ dùng cho hàng hóa hoặc dịch vụ.
Từ gốc Latin 'expensivus', có nghĩa là 'tốn kém'.
Thường dùng để mô tả giá cao của hàng hóa, dịch vụ hoặc trải nghiệm.