Looking up...
I saw her during the meeting.
Tôi thấy cô ấy trong lúc họp.
Trong thời gian hoặc lúc nào đó, thường chỉ một khoảng thời gian cụ thể.
The store is closed during the holidays.
Cửa hàng đóng cửa trong kỳ nghỉ.
She fell asleep during the movie.
Cô ấy ngủ thiếp đi trong lúc xem phim.
Thường dùng để chỉ một khoảng thời gian cụ thể hoặc sự kiện.
'During' thường đi với danh từ chỉ thời gian hoặc sự kiện, ví dụ: 'during the summer', 'during the concert'.
'During' không dùng với động từ, mà dùng với danh từ chỉ thời gian hoặc sự kiện.
Từ gốc tiếng Anh cổ 'on durunge' (trong thời gian).
Thường dùng để chỉ một khoảng thời gian cụ thể hoặc sự kiện. Có thể dùng với các danh từ chỉ thời gian hoặc sự kiện.