arrive at
đếnWe arrived at the station just in time.
Chúng tôi đã đến ga đúng giờ.
Đến một nơi sau một thời gian di chuyển hoặc một quá trình.
The train arrived at the final destination at 8 PM.
Tàu hỏa đã đến điểm cuối cùng lúc 8 giờ tối.
Thường dùng để chỉ sự đến một nơi cụ thể sau một hành trình.
Đạt được một kết quả hoặc kết luận sau một quá trình suy nghĩ hoặc thảo luận.
After much debate, we arrived at a decision.
Sau nhiều cuộc thảo luận, chúng tôi đã đạt được một quyết định.
Dùng trong ngữ cảnh giải quyết vấn đề hoặc đạt được kết quả.
Cụm từ kết hợp
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Cụm từ 'arrive at' thường dùng để chỉ sự đến một nơi cụ thể hoặc đạt được một kết quả.
Nguồn gốc từ
Từ 'arrive' có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'arriver', có nghĩa là 'đến'. 'At' là một giới từ chỉ vị trí.
Ghi chú sử dụng
Cụm từ này thường dùng để chỉ sự đến một nơi hoặc đạt được một kết quả sau một quá trình.